Thiết kế tủ ATS

Thiết kế tủ ATS

Mục đích lắp đặt điều khiển tủ ATS: Tự động chuyển đổi giữa các nguồn điện

Thiết kế các dạng tủ điều khiển tủ ATS:

tủ ATS tích hợp: Thông dụng nhất là Socomec – France và Osung – Korea. tủ ATS tích hợp gồm 2 phần: Phần động lực ( gồm ngõ vào nguồn 1, ngõ vào nguồn 2 và ngõ ra tải 0 ) và phần điều khiển.
tủ ATS dùng 2 ACB:
Cuộn đóng : Đóng ACB bằng tín hiệu điện ( nhớ là motor xạc đã được khởi động )
Cuộn cắt : Cắt ACB bằng tín hiệu điện
Motor nạp lò xo : Nén lò xo chuẩn bị cho quá trình đóng ACB
Tiếp điểm phụ – NC/NO : dung để thiết kế khóa cheo liên động bằng điện
Khóa liên động cơ khí : Dùng để khóa chéo 2 ACB bằng cơ khí
Under Voltage Trip device – UVT:Là thiết bị tự động cắt máy cắt khi điện áp của nguồnqua máy cắt thấp hơn điện áp định mức. Bộ bảo vệ thấp áp (UVT) này bao gồm cuộn tácđộng và bộ điều khiển. Có 3 loại thời gian tác động trễ khi thấp áp: INST, 0,5s và 3.0s.
Phụ kiện gắn thêm ngoài khác :
OCR : over currentrelay : rơle bảo vệ quá tải
OVR : over voltage relay : rơ le bảo vệ quá áp
RPR : reverse power relay : rơ le bảo vệ công suất ngược
UPS / Ắc Qui : dùng để nuôi bộ điều khiển khi mất nguồn.
tủ ATS dùng 2 Contactor :
Đặc tả kiến trúc Contactor : Cuộn Coil : đóng / nhả
Contactor Khóa liên động cơ : khóa chéo liên động cơ giữa 2 Contactor
Tiếp điểm phụ : dùng để thiết kế khóa chéo liên động bằng điện
ATS dùng 2 MCCB :
Đặc tả kiến trúc MCCB :
Motor nạp :Vừa nạp lò xo và đóng MCCB luôn (không giống như ACB)
Shunttrip :cắt MCCB bằng tín hiệu điện
Tiếp điểm phụ : dùng để thiết kế khóa chéo liên động bằng điện.
Tính toán Busbar và Cáp : Tùy vào cách bố trí và công suất mà ta chọn cách đi bằng Busbar hay là Cáp.
Tính Busbar : – Có KVA => I = KVA × 1,5 A
– Mật độ dòng ρ =2,5 => S = I ÷ 2.5 mm2
-Có S => Chọn bảng đồng S = L x W mm2- Khi đó khối lượng m = V x D = (S x l) x D = (l x L x W) x D : đây là khối lượng cho 1 thanh dẫn ( 1 phase )
=> Từ đó ta tính được tổng khối lượng Busbar trong tủ cần thiết kế.
Chú ý : Khối lượng riêng của đồng D = 8920 kg/m³ = 1/112107 kg/mm3 Tính Cáp : – Có KVA => I = KVAR × 1,5 A- Mật độ dòng ρ =3 => S = I ÷ 3 : đây là tiết diện cáp mà ta chọn -> Ví dụ như Công Suất 30KVA => I = 30 x 1,5 = 45A => chọn Contactor 65A => S = 65/3=21.6mm2 => chọn cáp Cadivi 22mm2
Thiết Bị Thông Dụng Trong Tủ: Điều này do sự thỏa thuận giữa khách hàng và người thiết kế
Thiết bị đóng cắt :Socomec, Mitsubishi, Schnieder,LS… Bộ điều khiển tủ ATS : Socomec,DeepSea,Osung, …

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:

PKD Công ty CP Đầu tư CN Lê Hoàng
VPGD: Số 75/120 Trần Cung- Hà Nội
Website: https://lehoangjsc.vn
Hotline: 04 6650 8668- 0989 608 600

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Gọi điện thoại
0987.927.957
Chat Zalo